TRANG CHỦ HOTLINE: 0986.704.567 - 0985.705.931     ALBUM ẢNH LIÊN HỆ
TRANG CHỦ - CÂY THUỐC QUÝ

KÊ NỘI KIM

Tên Khác: Kê nội kim còn gọi Kê Chuân Bì, Kê Hoàng Bì, Kê Tố Tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Màng Mề Gà (Dược Liệu Việt Nam). Kê nội kim là lớp màng màu vàng phủ mặt trong của mề hay dạ dày con Gà (Gallus domesticus Brisson) thuộc họ Phasianidae

Mạch nha

Tên khác Tên thường gọi: Mạch nha còn gọi là Lúa mạch, Mầm lúa, Mầm mạch. Tên khoa học: Fructus Herdei germinatus. . Họ khoa học: thuộc họ Lúa - Poaceae

Sơn tra

Tên khác - Tên dân gian: Còn gọi là bắc sơn tra, nam sơn tra, dã sơn tra, aubepine. - Tên Hán Việt: Xích qua tử, Thử tra, Dương cầu (Đường Bản Thảo), Hầu tra (Thế Y Đắc Hiệu phương), Mao tra (Nhật Dụng Bản Thảo), Phàm tử, Hệ mai (Nhĩ Nhã), Đường cầu tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Sơn l{ quả (Thực Liệu Bản Thảo), Hầu lê, Sơn quả tử, Sơn tra tử, Sơn thường tử, Tiểu nang tử, Mộc đào tử, Địa chi lê, Hòa viên tử, Thị tra tử, Đường cầu tử, Sơn lật hồng quả, Ưởng sơn hồng quả (Hòa Hán Dược Khảo), Ty thế đoạn, Toan táo (Bách Nhất Tuyển phương), Đường lê tử (Toàn Ấu Tâm Giám), Thường cầu, Tra nhục, Mao tra, Sơn l{ hồng quả, Sơn tra thán, Tiêu sơn tra, Sao tra nhục, Sinh sơn tra (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Toan mai tử, Sơn lê (Trung Quốc Thụ Mộc Phân Loại Học). - Tên khoa học: là Crataegus cuneara Sied.et Zucc. - Họ khoa học: Họ Hoa hồng (Rosaceae).

Hoàng cầm

Tên khoa học: Dược liệu là rễ khô của cây Hoàng cầm (Scutellaria baicalensis Georg.). Họ khoa học: họ Hoa môi (Lamiaceae). 1- Hoàng là vàng, cầm là kiềm (màu vàng sẫm). Vị thuốc có màu vàng sẫm nên gọi là Hoàng cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). 2- Khi phơi khô ruột xốp nhẹ, nên gọi tên Nội hư, Khô trường, Hủ trường, Khô cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).

ĐỖ TRỌNG

Tên thường gọi: Đỗ trọng còn gọi là Tư trọng (Biệt Lục), Tư tiên (Bản Kinh), Mộc miên (Ngô Phổ Bản Thảo), Miên, Miên hoa, Ngọc ti bì, Loạn ngân ty, Qủy tiên mộc (Hòa Hán Dược Khảo), Hậu đỗ trọng, Diêm thủy sao, Đỗ trọng, Xuyên Đỗ trọng, Miên đỗ trọng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).

Dâm dương hoắc

Một thứ lá dê hay ăn để tăng dâm tính, vì vậy được gọi là Dâm Dương Hoắc. Tên khoa học: Epimedium macranthun Mooren et Decne. Họ khoa học: Thuộc họ Hoàng Liên Gai (Berbridaceae).

KIM ANH TỬ

Còn gọi là thích lê tử, đường quân tử Tên Khoa Học: Rosa Laevigata Michx Thuộc họ Hoa Hồng ( Rosaceae)

HOÀNG KỲ

Tên khoa học: Astragalus membranaceus (Fisch) Bge Họ khoa học: Thuộc họ Cánh Bướm (Fabaceae).

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

Tên khoa học: Ophiocordyceps sinensis G.H.Sung, J.M.Sung, Hywel-Jones & Spatafora (2007) Còn gọi là trùng thảo, hạ thảo đông trùng

Ô đầu và phụ tử

Còn gọi là xuyên ô, thảo ô

NGŨ VỊ TỬ

Vị thuốc có đủ 5 vị : ngọt, chua, cay , đắng và mặn. Phân loại: 3 loại: - Kadsura japonica L. (Nam ngũ vị) - Schizandra chinensis Baill. (Bắc ngũ vị) - Mộc lan (Magnoliaceae). Tên khoa học: Fructus Schisandrae

NHỤC THUNG DUNG

Tên thường gọi: Nhục thung dung còn gọi là Thung dung, Đại vân, Hắc tư lệnh (vì có tác dụng bổ thận mạnh), Nhục tùng dung (肉松蓉),Tung dung (纵蓉),Địa tinh (地精- nghĩa là tinh chất của đất), Kim duẩn (金笋 - cây măng vàng),Đại vân (大芸). Tên khoa học: Cistanche deserticola Y.C. Ma. Tên dược: Herba cistanches. Họ khoa học: thuộc họ Nhục thung dung ( Orobranhaceae).

 1   2   3   4   5   6   7   8   9    » Tiếp    » 

 
 
GIỚI THIỆU CÔNG TY
Đông y gia truyền Thương Thảo thừa kế nhiều đời, lương y Hồ Sỹ Ái, nguyên chủ tịch đông y Hà Tĩnh, lương y cao cấp từ năm 1977 – 1979.Ông là một trong những cán bộ nguồn quốc gia...
LIÊN KẾT QUẢNG CÁO
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
van phong - 0985705931

Tư vấn - 0986.704.567
Hôm nay: 553 - Tất cả: 1,310,458
Trang chủ |  Giới thiệu  |  Tin tức  |  Chữa trị các bệnh  |  Thuốc bổ chữa bệnh  |  Cây thuốc quý  |  Dành cho bệnh nhân  |  Bảng tra cứu Huyệt Vị  |  Thuốc do nhà thuốc bào chế  |  CÁC BÀI THUỐC  | Liên hệ
Công ty TNHH Y dược Thương Thảo
Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Điện thoại: 0986.704.567 - 0985.705.931
Email: yduocthuongthao@gmail.com - Website: http://yduocthuongthao.com